Bảng giá khung xương trần thả Vĩnh Tường mới, chi tiết 2026

Giá khung xương và hệ trần Vĩnh Tường hiện dao động khoảng 160.000 – 460.000 VNĐ/m², tùy theo loại khung xương, tấm sử dụng và yêu cầu của từng hạng mục. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo khu vực, thời điểm và điều kiện thi công. Cùng DURAflex tìm hiểu bảng giá khung xương trần thả Vĩnh Tường chi tiết trước khi lựa chọn hệ giải pháp trần phù hợp với công trình. 

1. Báo giá khung xương trần thả Vĩnh Tường 2026

Giá hệ giải pháp của Vĩnh Tường được xác định dựa trên cấu hình khung xương kết hợp với loại tấm và điều kiện thi công thực tế. Các mức dưới đây áp dụng tham khảo cho công trình dân dụng có quy mô và điều kiện thi công tiêu chuẩn.

1.1. La Phông Vĩnh Tường

La Phông Vĩnh Tường có nhiều lựa chọn khung xương và tấm trang trí, phù hợp với nhu cầu hoàn thiện trần có tính thẩm mỹ và yêu cầu thi công nhanh. Hệ La Phông Vĩnh Tường phù hợp với nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng và các công trình dân dụng dưới 300m² có nhu cầu hoàn thiện trần trang trí.

Khung xương Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m²)
Khung xương VĨNH TƯỜNG TITAN MAX độ dày 0.3mm
Thanh viền tường VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim độ dày 3.0mm 230.000 - 260.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim độ dày 3.0mm 210.000 - 240.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG SmartLINE độ dày 0.27mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim độ dày 3.0mm 215.000 - 250.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim độ dày 3.0mm 195.000 - 230.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO In Lụa nền Thạch cao độ dày 8mm 180.000 - 215.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Sắc Nét độ dày 3mm 165.000 - 200.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Plus Sơn Trắng 180.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Bộ sưu tập mẫu La Phông Vĩnh Tường mới nhất 2026

Bộ sưu tập mẫu La Phông Vĩnh Tường mới nhất 2026

1.2. Trần thạch cao Vĩnh Tường - Tiêu chuẩn

Trần thạch cao Vĩnh Tường - Tiêu chuẩn sử dụng khung xương ALPHA hoặc TIKA kết hợp tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Tiêu chuẩn 9mm, đáp ứng các nhu cầu hoàn thiện trần cơ bản.

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Tiêu chuẩn 9mm 180.000 – 230.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Tiêu chuẩn 9mm 160.000 – 200.000

Hệ trần này phù hợp với công trình dân dụng < 300m2: nhà phố, nhà cấp 4, căn hộ, phòng ngủ, phòng khách, văn phòng và các không gian nội thất khô ráo.

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn

Tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn

1.3. Trần thạch cao Vĩnh Tường - Siêu Bền X

Bảng giá chi tiết hệ trần thả thạch cao Vĩnh Tường:

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bền X 9mm 190.000 – 240.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm + thanh viền tường VTC18/22 0.32mm Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bền X 9mm 170.000 – 210.000

Hệ trần Siêu Bền X phù hợp với dành cho công trình dân dụng < 300m2, cần trần bền kể cả trong điều kiện thông thường: nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng,...

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Ứng dụng hệ trần thạch cao Vĩnh Tường - Siêu bền X

Ứng dụng hệ trần thạch cao Vĩnh Tường - Siêu bền X

1.4. Trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bền – Siêu Chống Ẩm

Bảng giá trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bền – Siêu Chống Ẩm năm 2026 như sau:

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Chịu Ẩm 9mm 200.000 – 250.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Chịu Ẩm 9mm 185.000 – 230.000

Hệ trần này phù hợp với công trình dân dụng < 300m2 thường xuyên chịu ảnh hưởng của hơi ẩm như: phòng bếp, khu vực gần ban công, phòng tắm,...

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Giải pháp hệ trần thạch cao Vĩnh Tường SIêu bền - Siêu chống ẩm trong không gian nhà tắm

Giải pháp hệ trần thạch cao Vĩnh Tường SIêu bền - Siêu chống ẩm trong không gian nhà tắm

1.5. Trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bảo Vệ - Cao cấp

Dưới đây là bảng giá trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bảo Vệ - Cao cấp theo từng cấu hình hệ khung:

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính VĨNH TƯỜNG BASI 0.72mm
Khung xương phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA-4000 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bảo Vệ 9mm 240.000 – 315.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bảo Vệ 9mm 230.000 – 290.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bảo Vệ 9mm 210.000 – 265.000

Hệ trần Siêu Bảo Vệ phù hợp với công trình dân dụng < 300m2 như: nhà phố cao cấp, biệt thự, căn hộ, khách sạn, văn phòng,...

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao trong hệ trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu bảo vệ - Cao cấp

Tấm thạch cao trong hệ trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu bảo vệ - Cao cấp

1.6. Trần Vĩnh Tường Trang Trí - Tiêu Âm

Trần Vĩnh Tường Trang Trí - Tiêu Âm kết hợp hệ khung xương Vĩnh Tường với tấm Eurotone, phù hợp với không gian vừa cần hoàn thiện thẩm mỹ vừa quan tâm đến khả năng tiêu âm.

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương VĨNH TƯỜNG SmartLINE 0.27mm
Thanh viền tường VT18/22 0.4mm
Tấm thạch cao Trang Trí & Tiêu Âm Eurotone sơn trắng 9mm 360.000 – 460.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao Trang Trí & Tiêu Âm Eurotone 9mm 320.000 – 420.000

Hệ trần này phù hợp với công trình dân dụng < 300m2 cần cách âm hệ trần: phòng họp, phòng hội nghị, nhà hàng, phòng học, văn phòng, showroom,...

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.

2. Kinh nghiệm lựa chọn khung xương trần thả Vĩnh Tường

Lựa chọn khung xương không nên chỉ dựa vào giá theo mét vuông, bởi mỗi hệ khung được thiết kế cho những yêu cầu sử dụng khác nhau. Khi mua, gia chủ nên kiểm tra đồng thời cấu hình khung, loại tấm và điều kiện thi công để hạn chế phát sinh chi phí.

Một số kinh nghiệm cần lưu ý gồm:

  • Xác định đúng loại trần: Trần trang trí, trần thạch cao tiêu chuẩn, trần chống ẩm hay trần tiêu âm sẽ có cấu hình khung và tấm khác nhau.
  • Tính giá theo cả hệ: Không nên chỉ hỏi giá riêng của thanh chính hoặc thanh phụ. Nên yêu cầu báo giá trọn hệ gồm khung xương, thanh viền, tấm và các vật tư phụ liên quan.
  • Kiểm tra độ dày khung xương: Cùng tên hệ khung nhưng độ dày khác nhau có thể dẫn đến chênh lệch giá và đặc tính sử dụng.
  • Chọn tấm theo điều kiện phòng: Khu vực khô ráo có thể sử dụng tấm tiêu chuẩn; nơi thường chịu ảnh hưởng của hơi ẩm nên cân nhắc tấm chuyên dụng.
  • Tính thêm chi phí thi công: Đơn giá vật tư và đơn giá hoàn thiện trọn gói là hai khoản khác nhau. Khi dự toán nên xác định rõ báo giá đã bao gồm nhân công, vật tư phụ, vận chuyển và VAT hay chưa.
  • Kiểm tra điều kiện mặt bằng: Công trình có diện tích nhỏ, nhiều góc cạnh, cao độ lớn hoặc khó vận chuyển có thể phát sinh chi phí so với mức giá tham khảo.
  • So sánh cùng cấu hình: Khi tham khảo nhiều báo giá, cần đặt các hệ có cùng loại khung, độ dày và loại tấm lên cùng một mặt bằng so sánh để đánh giá chính xác hơn.
Image
Một số lưu ý khi lựa chọn khung xương trần thả Vĩnh Tường

Một số lưu ý khi lựa chọn khung xương trần thả Vĩnh Tường

3. Giải đáp một số Câu hỏi thường gặp về khung xương trần thả Vĩnh Tường

Giá khung xương Vĩnh Tường M29 là bao nhiêu?

Giá thi công trọn gói trần thạch cao sử dụng khung xương Vĩnh Tường M29 dao động từ 145.000 – 165.000 VNĐ/m², tùy loại tấm thạch cao, diện tích thi công và điều kiện thực tế của công trình.

Giá tham khảo theo từng loại tấm với khung M29:

  • Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm + khung M29: 145.000 – 155.000 VNĐ/m².
  • Tấm thạch cao chống ẩm 9mm + khung M29: 160.000 – 165.000 VNĐ/m².

Lưu ý: Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo khu vực, khối lượng thi công thực tế và độ phức tạp của trần. Các hạng mục như trần giật cấp hoặc thiết kế nhiều chi tiết có thể phát sinh thêm chi phí.

Giá khung xương Vĩnh Tường TIKA?

Giá vật tư khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA dao động từ 15.000 - 25.000 VNĐ/thanh, tùy từng loại khung. Với hệ trần thạch cao sử dụng khung TIKA, chi phí thi công trọn gói tham khảo khoảng 155.000 - 220.000 VNĐ/m², tùy loại tấm thạch cao và cấu hình sử dụng.

1 - Giá tham khảo từng loại vật tư khung TIKA:

  • Thanh chính/phụ VTC-TIKA 4000 (14 × 35 × 4000mm): 24.300 - 25.000 VNĐ/thanh.
  • Thanh viền tường VTC 20/22 TIKA (20 × 22 × 3600mm): khoảng 15.500 VNĐ/thanh.

2 - Giá thi công trọn gói trần thạch cao khung TIKA:

  • Tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm + khung TIKA: 155.000 - 190.000 VNĐ/m².
  • Tấm thạch cao chống ẩm 9mm + khung TIKA: 170.000 - 185.000 VNĐ/m².
  • Tấm thạch cao Siêu Bảo Vệ + khung TIKA: khoảng 220.000 VNĐ/m².

Lưu ý: Mức giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo khu vực, thời điểm, khối lượng thi công và cấu hình trần thực tế.

Image
Hệ khung xương trần thả Vĩnh Tường TIKA cho giải pháp trần hiện đại

Hệ khung xương trần thả Vĩnh Tường TIKA cho giải pháp trần hiện đại

Giá khung xương trần thả Vĩnh Tường dao động tùy thuộc vào cấu hình hệ khung, loại tấm và mục đích sử dụng. Từ hệ trần tiêu chuẩn, Siêu Bền X, Siêu Chống Ẩm đến các hệ trần trang trí, tiêu âm hoặc Siêu Bảo Vệ, mỗi lựa chọn sẽ phù hợp với một nhóm yêu cầu riêng về công năng, thẩm mỹ và ngân sách. Khi lập dự toán, gia chủ nên so sánh trên cùng cấu hình và tính đầy đủ vật tư, nhân công, vận chuyển cùng VAT để xác định được chi phí thực tế của công trình.

DURAflex - GIẢI PHÁP VẬT LIỆU NHẸ, BỀN CHẮC, THI CÔNG NHANH

Tự hào là giải pháp vật liệu “Xanh - Chuẩn Pháp” thuộc tập đoàn Saint-Gobain, tấm xi măng DURAflex Low Carbon - tấm xi măng xanh đầu tiên sản xuất tại Việt Nam chính là giải pháp cho mọi công trình hiện đại với tuyên ngôn “Làm nhanh - Xài chắc”. Trải qua hơn 15 năm kiến tạo và được tin dùng tại hơn 5 triệu dự án, DURAflex mang đến hệ sinh thái vật liệu đa năng, sở hữu tính năng vượt trội và 100% không chứa Amiăng, giải quyết triệt để bài toán làm sàn gác lửng, vách ngăn phòng hay lót mái chống nóng.

Thông tin liên hệ:

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình

0/5

5

4

3

2

1

Chia sẻ và nhận xét về bài viết

Chia sẻ và nhận xét về bài viết

Đánh giá của bạn về bài viết:

Bài viết chưa có đánh giá nào