Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường: Bảng giá, báo giá mới, chi tiết 2026

Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường hiện dao động khoảng 160.000 - 460.000 VNĐ/m² tùy loại tấm, hệ khung đi kèm và cấu hình trần. Mức giá tham khảo bao gồm các hệ tấm tiêu chuẩn, Siêu Bền X, Siêu Chịu Ẩm, Siêu Bảo Vệ và tấm trang trí, tiêu âm. Mỗi loại có đặc điểm và mức giá khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng và điều kiện công trình. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng giá tấm thạch cao Vĩnh Tường năm 2026 để gia chủ dễ tham khảo và lựa chọn cấu hình phù hợp.

1. Bảng giá tấm thạch cao Vĩnh Tường cập nhật tháng 9/2026

Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường được xác định theo từng loại tấm và cấu hình hệ trần sử dụng. Dưới đây là mức giá tham khảo cho các hệ trần dân dụng với điều kiện vận chuyển và thi công tiêu chuẩn.

1.1. Bảng giá Tấm thạch cao La Phông Vĩnh Tường

Tấm La Phông Vĩnh Tường có nhiều lựa chọn về bề mặt và kiểu hoàn thiện, phù hợp với các công trình cần kết hợp giữa tính thẩm mỹ và khả năng thi công nhanh. Hệ này được sử dụng cho nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng và các công trình dân dụng dưới 300m².

Khung xương Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m²)
Khung xương VĨNH TƯỜNG TITAN MAX độ dày 0.3mm
Thanh viền tường VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim 3.0mm 230.000 - 260.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VĨNH TƯỜNG TITAN độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim 3.0mm 210.000 - 240.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG SmartLINE độ dày 0.27mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim 3.0mm 215.000 - 250.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Ánh Kim 3.0mm 195.000 - 230.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO In Lụa nền Thạch cao 8mm 180.000 - 215.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Sắc Nét 3mm 165.000 - 200.000
Khung xương VĨNH TƯỜNG FineLINE X độ dày 0.24mm
Thanh viền tường VT18/22 độ dày 0.4mm
Tấm trang trí VĨNH TƯỜNG DECO Plus Sơn Trắng 180.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Các thiết kế La Phông Vĩnh Tường Ánh Kim mới nhất 2026

Các thiết kế La Phông Vĩnh Tường Ánh Kim mới nhất 2026

1.2. Bảng giá Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Tiêu chuẩn

Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Tiêu chuẩn dày 9mm kết hợp với khung xương ALPHA hoặc TIKA, đáp ứng nhu cầu hoàn thiện trần cơ bản. Hệ trần phù hợp với công trình dân dụng dưới 300m² như nhà phố, nhà cấp 4, căn hộ, phòng ngủ, phòng khách, văn phòng và các không gian nội thất khô ráo.

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Tiêu chuẩn dày 9mm 180.000 - 230.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Tiêu chuẩn dày 9mm 160.000 - 200.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn

Tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn

1.3. Bảng giá tấm thạch cao Vĩnh Tường - Siêu Bền X

Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Bền X dày 9mm được kết hợp với khung xương ALPHA hoặc TIKA. Hệ trần này phù hợp với công trình dân dụng dưới 300m² như nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng và các không gian cần độ bền ổn định trong điều kiện sử dụng thông thường.

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Bền X dày 9mm 190.000 - 240.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm + thanh viền tường VTC18/22 0.32mm Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Bền X dày 9mm 170.000 - 210.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Siêu Bền X

Tấm thạch cao Vĩnh Tường - Siêu Bền X

1.4. Bảng giá Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bền – Siêu Chống Ẩm

Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG-Gyproc Siêu Chịu Ẩm dày 9mm kết hợp với khung xương ALPHA hoặc TIKA, phù hợp cho các khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của hơi ẩm. Hệ trần này được sử dụng cho công trình dân dụng dưới 300m² như phòng bếp, khu vực gần ban công, phòng tắm,...

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Chịu Ẩm dày 9mm 200.000 - 250.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Chịu Ẩm dày 9mm 185.000 - 230.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu bền - Siêu chống thấm

Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu bền - Siêu chống thấm

1.5. Bảng giá Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bảo Vệ - Cao cấp

Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bảo Vệ - Cao cấp phù hợp với hệ trần của công trình dân dụng < 300m2 như: nhà phố cao cấp, biệt thự, căn hộ, khách sạn, văn phòng,... Dưới đây là bảng giá trần thạch cao Vĩnh Tường Siêu Bảo Vệ - Cao cấp theo từng cấu hình hệ khung:

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương chính VĨNH TƯỜNG BASI 0.72mm
Khung xương phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA-4000 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Bảo Vệ dày 9mm 240.000 - 315.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Bảo Vệ dày 9mm 230.000 - 290.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG TIKA 0.32mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.32mm
Tấm thạch cao VĨNH TƯỜNG - Gyproc Siêu Bảo Vệ dày 9mm 210.000 - 265.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu bảo vệ - Cao cấp

Tấm thạch cao Vĩnh Tường Siêu bảo vệ - Cao cấp

6 - Tấm Vĩnh Tường Trang Trí - Tiêu Âm

Trần Vĩnh Tường Trang Trí - Tiêu Âm kết hợp khung xương Vĩnh Tường với tấm Eurotone, phù hợp với các không gian vừa yêu cầu tính thẩm mỹ vừa quan tâm đến khả năng tiêu âm như phòng họp, phòng hội nghị, nhà hàng, văn phòng, showroom,...

Hệ khung Tấm thạch cao Đơn giá (đồng/m2)
Khung xương VĨNH TƯỜNG SmartLINE 0.27mm
Thanh viền tường VT18/22 0.4mm
Tấm thạch cao Trang Trí và Tiêu Âm Eurotone sơn trắng dày 9mm 360.000 - 460.000
Khung xương chính - phụ VĨNH TƯỜNG ALPHA 0.4mm
Thanh viền tường VTC18/22 0.4mm
Tấm thạch cao Trang Trí và Tiêu Âm Eurotone 9mm 320.000 - 420.000

Lưu ý:

  • Giá từng khu vực có thể khác nhau tùy vào từng thời điểm.
  • Dành cho hệ trần phẳng, điều kiện vận chuyển và thi công chuẩn, không phức tạp.
  • Bảng báo giá chưa bao gồm 10% VAT.
Image
Ứng dụng tấm Vĩnh Tường Trang trí - Tiêu âm cho hệ trần và tường công trình

Ứng dụng tấm Vĩnh Tường Trang trí - Tiêu âm cho hệ trần và tường công trình

2. Kinh nghiệm mua giá tấm thạch cao Vĩnh Tường

Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường thay đổi theo loại tấm, hệ khung và điều kiện thi công. Khi tham khảo báo giá, gia chủ nên kiểm tra đồng thời các yếu tố sau:

  • Xác định đúng loại tấm: Tấm tiêu chuẩn, Siêu Bền X, Siêu Chịu Ẩm, Siêu Bảo Vệ hay tấm trang trí, tiêu âm có mức giá khác nhau.
  • Kiểm tra độ dày của tấm: Ví dụ tấm thạch cao tiêu chuẩn, Siêu Bền X và Siêu Chịu Ẩm trong các cấu hình trên đều có độ dày 9mm.
  • Xem giá theo cả hệ giải pháp: Một bộ hệ hoàn thiện không chỉ có tấm mà còn gồm khung xương và thanh viền tường. Vì vậy, nên đối chiếu đúng cấu hình khi so sánh đơn giá.
  • Kiểm tra VAT và điều kiện thi công: Các mức giá trên chưa bao gồm 10% VAT và áp dụng cho điều kiện vận chuyển, thi công tiêu chuẩn.

3. Giải đáp một số câu hỏi thường gặp về giá tấm thạch cao

Giá tấm thạch cao 1200x2400 là bao nhiêu?

Giá tấm thạch cao kích thước 1200x2400mm trên thị trường thường dao động khoảng 160.000 - 320.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào thương hiệu, loại tấm và độ dày. Đây là kích thước phổ biến, được sử dụng cho nhiều hạng mục trần và vách thạch cao trong công trình dân dụng.

Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường 600x600 là bao nhiêu?

Giá tấm trần thả thạch cao 600x600 trên thị trường thường dao động khoảng 130.000 - 200.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào chất lượng và nguồn gốc sản phẩm. Đây là kích thước phổ biến, có thể sử dụng cho nhiều không gian khác nhau.

Giá tấm thạch cao 600x1200 là bao nhiêu?

Tấm thạch cao 600x1200 có giá cao hơn, dao động khoảng 150.000 - 270.000 VNĐ/m² tùy loại sản phẩm. Với kích thước lớn hơn, loại tấm này thường được lựa chọn cho các công trình cần rút ngắn thời gian thi công.

Image
Giá tấm thạch cao 600x600 giao động từ 130.000 - 200.000 VNĐ

Giá tấm thạch cao 600x600 giao động từ 130.000 - 200.000 VNĐ

Giá tấm thạch cao Vĩnh Tường 2026 dao động tùy theo loại tấm, độ dày, hệ khung xương và cấu hình trần. Các dòng tấm tiêu chuẩn, Siêu Bền X, Siêu Chịu Ẩm, Siêu Bảo Vệ hay tấm trang trí, tiêu âm có mức giá khác nhau, phù hợp với từng không gian và yêu cầu sử dụng. Khi dự toán, gia chủ nên đối chiếu đồng thời loại tấm, hệ khung và điều kiện thi công thực tế để xác định chi phí sát với công trình, thay vì chỉ dựa vào đơn giá của riêng tấm.

Nếu gia chủ đang tìm giải pháp tấm lót sàn, vách ngăn cho công trình, có thể tham khảo thêm các ứng dụng thực tế của tấm xi măng xanh DURAflex Low Carbon để lựa chọn phương án phù hợp cho công trình của mình.

DURAflex - GIẢI PHÁP VẬT LIỆU NHẸ, BỀN CHẮC, THI CÔNG NHANH

Tự hào là giải pháp vật liệu “Xanh - Chuẩn Pháp” thuộc tập đoàn Saint-Gobain, tấm xi măng DURAflex Low Carbon - tấm xi măng xanh đầu tiên sản xuất tại Việt Nam chính là giải pháp cho mọi công trình hiện đại với tuyên ngôn “Làm nhanh - Xài chắc”. Trải qua hơn 15 năm kiến tạo và được tin dùng tại hơn 5 triệu dự án, DURAflex mang đến hệ sinh thái vật liệu đa năng, sở hữu tính năng vượt trội và 100% không chứa Amiăng, giải quyết triệt để bài toán làm sàn gác lửng, vách ngăn phòng hay lót mái chống nóng.

Thông tin liên hệ:

Đánh giá và nhận xét

Đánh giá trung bình

0/5

5

4

3

2

1

Chia sẻ và nhận xét về bài viết

Chia sẻ và nhận xét về bài viết

Đánh giá của bạn về bài viết:

Bài viết chưa có đánh giá nào